One question set, multiple game modes. Tap any game to see it in action. Not sure which to pick?
Answer to place stones and capture territory.
Outrun the snow together.
Earn blasts, then hunt the other team.
Answer to earn energy, then climb.

The class blasts through walls together.
Bid on mystery lots. Most money wins.
Sell tours. Nice, standard, or a total scam.
Answer, restock, and serve the rush.
More correct answers pulls the rope your way.
Answer, then shoot down the alien wave.
Answer, then tap to leap the frozen ridge.
Từ nào trong tiếng Đức có nghĩa là "bơ"?
Từ tiếng Đức nào mang nghĩa là "quả trứng"?
"Quả chuối" trong tiếng Đức là từ nào?
Từ nào có nghĩa là "bột (mì)" trong tiếng Đức?
"Sữa" trong tiếng Đức là từ nào?
Từ nào có nghĩa là "đường" (gia vị) trong tiếng Đức?
Từ tiếng Đức nào dùng để chỉ "bánh rán / bánh kếp"?
Từ nào có nghĩa là "sô-cô-la" trong tiếng Đức?
"Thịt" trong tiếng Đức được viết là gì?
Từ nào trong tiếng Đức mang nghĩa là "bia"?
"Pho mát / phô mai" trong tiếng Đức là từ nào?
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là "muối"?
"Trà" trong tiếng Đức được viết là gì?
Từ nào trong tiếng Đức có nghĩa là "bánh mì" (ổ lớn)?
"Rượu vang" trong tiếng Đức là từ nào?
Từ tiếng Đức nào mang nghĩa là "nước khoáng"?
Từ nào có nghĩa là "gạo / cơm" trong tiếng Đức?
"Con cá / món cá" trong tiếng Đức là từ nào?
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là "quả táo"?
"Quả cam" trong tiếng Đức là từ nào?
Từ nào trong tiếng Đức có nghĩa là "bánh ngọt"?
"Cà phê" trong tiếng Đức được gọi là gì?
Từ tiếng Đức nào mang nghĩa là "nước ép / sinh tố"?
"Bánh mì nhỏ / bánh mì tròn" trong tiếng Đức là gì?
Từ nào có nghĩa là "xúc xích" trong tiếng Đức?
"Quả lê" trong tiếng Đức là từ nào?
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là "cà chua"?
"Khoai tây" trong tiếng Đức là từ nào?
"Sữa chua" trong tiếng Đức là gì?
Từ nào có nghĩa là "củ hành tây" trong tiếng Đức?
"Gia đình" trong tiếng Đức là từ nào?
Từ tiếng Đức nào mang nghĩa là "bố / cha"?
"Mẹ" trong tiếng Đức được viết là gì?
Từ nào có nghĩa là "bố mẹ" (dạng số nhiều) trong tiếng Đức?
"Ông bà" trong tiếng Đức là từ nào?
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là "anh trai / em trai"?
"Chị gái / em gái" trong tiếng Đức là từ nào?
Từ nào mang nghĩa là "anh chị em ruột" trong tiếng Đức?
"Con gái" (trong gia đình) trong tiếng Đức là từ nào?
Từ tiếng Đức nào có nghĩa là "con trai" (trong gia đình)?
"Cháu gái" (của ông bà) trong tiếng Đức là từ nào?
Từ nào trong tiếng Đức mang nghĩa là "cháu trai" (của ông bà)?
"Bà" (cách gọi thân mật) trong tiếng Đức là từ nào?
Từ tiếng Đức nào dùng để gọi "ông" (thân mật)?
Từ nào có nghĩa là "chồng" trong tiếng Đức?
"Vợ" trong tiếng Đức là từ nào?
Để hoàn thành câu "Haben wir _______?" (Chúng ta có thịt không?), từ cần điền là gì?
Trong câu "Sofia ist Tobiass _______." (Sofia là chị/em gái của Tobias), từ còn thiếu là:
Trong câu "Das ist kein _______." (Đó không phải là bánh ngọt), từ cần điền là:
Để hoàn thành câu "Das sind Tims _______." (Đây là bố mẹ của Tim), từ đúng là:
Crack the passcode before the zombies get in.
Answer, then swat bugs for bonus points.
Race through questions at your own speed.
Same question on every screen. Fastest wins.

Pick a tile, answer, hit bonuses and steals.
Possesivartikel
30 questions