One question set, multiple game modes. Tap any game to see it in action. Not sure which to pick?
Answer to place stones and capture territory.
Outrun the snow together.
Earn blasts, then hunt the other team.
Answer to earn energy, then climb.

The class blasts through walls together.
Bid on mystery lots. Most money wins.
Sell tours. Nice, standard, or a total scam.
Answer, restock, and serve the rush.
More correct answers pulls the rope your way.
Answer, then shoot down the alien wave.
Answer, then tap to leap the frozen ridge.
Từ nào có nghĩa là từ bỏ một người, vật, nơi chốn hoặc kế hoạch?
account for trong câu These species account for half of the population có nghĩa là _____.
acetabulum và hip socket đều chỉ _____.
aligned có nghĩa là _____.
anatomy là ngành nghiên cứu về _____.
ancestor và ancestral lần lượt có nghĩa là _____.
annual có nghĩa là _____.
antorbital fenestra là _____.
Nếu một đặc điểm is apparent, đặc điểm đó _____.
archosaur là _____.
armoured có nghĩa là _____.
artificial trái nghĩa tương đối với _____ khi nói về thứ có nguồn gốc tự nhiên.
associate A with B có nghĩa là _____.
Trong ngữ cảnh khoa học, an authority là _____.
backbone là _____.
bait và trap lần lượt là _____.
bamboo fiber là _____.
biomass là _____.
bipedal và quadrupedal lần lượt mô tả động vật _____.
bladder có thể có nghĩa là _____.
body plan đề cập đến _____.
breakthrough trong khoa học là _____.
broad và extensive đều có thể diễn tả ý _____.
canker là _____.
canopy là _____.
carnivore và herbivore lần lượt là _____.
carnivorous và herbivorous lần lượt có nghĩa là _____.
cavity là _____.
chemical và organic lần lượt có nghĩa là _____.
classification và classify lần lượt là _____.
colonisation có thể chỉ _____.
commercial và commodity lần lượt liên quan đến _____.
comprise có nghĩa là _____.
confined và extensive thể hiện hai ý tương phản nào?
conservation và conservation status lần lượt là _____.
contribute to có nghĩa là _____.
controversial có nghĩa là _____.
crocodile thuộc nhóm _____.
crop trong nông nghiệp là _____.
cultivate và cultivated lần lượt có nghĩa là _____.
decline và thrive thể hiện hai xu hướng trái ngược nào?
depend upon có nghĩa là _____.
differentiate và distinguish đều có nghĩa cơ bản là _____.
disillusioned mô tả một người _____.
dislocation trong ngữ cảnh cơ thể là _____.
dispatch trong ngữ cảnh xử lý một sinh vật có thể có nghĩa là _____.
diversity và variety đều liên quan đến _____.
divine intervention là _____.
domestic và wildlife lần lượt có nghĩa là _____.
dominate có nghĩa là _____.
drawback là _____.
ecological và ecology lần lượt là _____.
ecosystem là _____.
eliminate có nghĩa là _____.
endanger và endangered lần lượt có nghĩa là _____.
epidemic là _____.
evolution và evolve lần lượt là _____.
excommunicate có nghĩa là _____.
extensive có nghĩa là _____.
extinction và survival lần lượt là _____.
extraordinary có nghĩa là _____.
facility có thể chỉ _____.
fearsome có nghĩa là _____.
femur là _____.
fleet-footed mô tả một sinh vật _____.
flesh của một quả là _____.
flowering và mass flowering lần lượt là _____.
foothill là _____.
forest species và forest structure lần lượt là _____.
frill trong giải phẫu khủng long là _____.
fruit grove và orchard đều có nghĩa là _____.
gait đề cập đến _____.
grower là _____.
habitat là _____.
harmful và protective lần lượt là _____.
harness resources có nghĩa là _____.
harvest với tư cách động từ có nghĩa là _____.
hind limb là _____.
hive là _____ của một số côn trùng như ong.
ilium là _____.
in relation to có nghĩa là _____.
in-road có thể chỉ _____ của một loài vào môi trường mới.
in-turned mô tả một cấu trúc _____.
included in a classification có nghĩa là _____.
insect pest là _____.
insect workforce là _____.
insecticide là _____.
invasive có nghĩa là _____ trong cụm invasive species.
laminate là _____.
lethal có nghĩa là _____.
limb có thể chỉ _____.
livelihood là _____.
lizard và lizard-hipped lần lượt là _____.
locally traded có nghĩa là _____.
locust là _____.
lower slope là _____.
mammal và reptile lần lượt là _____.
mankind có nghĩa là _____.
mass death là _____.
mealy bug là _____.
migrate có nghĩa là _____.
nip có thể chỉ _____.
omnivore và omnivorous lần lượt là _____.
orchard và plantation lần lượt là _____.
order trong phân loại sinh học là _____.
orientation có nghĩa là _____.
ornithischian là _____.
paddy trong nông nghiệp là _____.
palaeontologist là _____.
parasitise có nghĩa là _____.
pelvic có nghĩa là _____.
pelvic anatomy là _____.
pelvic girdle là _____.
pest là _____.
pest control là _____.
pesticide có phạm vi nghĩa rộng hơn insecticide vì pesticide là _____.
plague có thể có nghĩa là _____.
plantation là _____.
predatory có nghĩa là _____.
prehistoric và prehistoric ancestor lần lượt là _____.
preserve có nghĩa là _____.
priority species là _____.
productive có nghĩa là _____.
profound trong cụm profound effect có nghĩa là _____.
proliferate có nghĩa là _____.
protective và resistant lần lượt nhấn mạnh _____.
pseudosuchian là _____.
pubis là _____.
raw material là _____.
readily available có nghĩa là _____.
recognized có nghĩa là _____.
regeneration là _____.
reptile là _____.
resemble có nghĩa là _____.
reserve trong wildlife reserve là _____.
revive có nghĩa là _____.
rhizome là _____.
ruling species trong ngữ cảnh sinh học là loài _____.
sap-sucking có nghĩa là _____.
saurischian là _____.
sauropodomorph là _____.
Sauropodomorpha là _____.
scale insect là _____.
sceptical có nghĩa là _____.
secrete trong sinh học có nghĩa là _____.
shelf có thể chỉ _____ trong mô tả giải phẫu.
shelter là _____.
significance có nghĩa là _____.
skeletal và skeleton lần lượt là _____.
snout là _____ của một con vật.
sophisticated có nghĩa là _____.
species và variety lần lượt có thể hiểu là _____.
spike là _____.
sprawling mô tả tư thế mà các chi _____.
stand trong forestry có thể chỉ _____.
stem của cây là _____.
stiffly có nghĩa là _____.
suborder và superorder lần lượt là _____.
subtropical có nghĩa là _____.
supra-acetabular crest là _____.
survival và viability lần lượt là _____.
switch to có nghĩa là _____.
systematically có nghĩa là _____.
tackle a problem có nghĩa là _____.
tail là _____.
theropod là _____.
threat và threaten lần lượt là _____.
thrive và thriving lần lượt là _____.
thyreophoran là _____.
traditional có nghĩa là _____.
trap với tư cách động từ có nghĩa là _____.
Triassic có liên quan đến _____.
under threat có nghĩa là _____.
variety có nghĩa là _____.
versatile và versatility lần lượt là _____.
vertebrate là _____.
vertical và vertically lần lượt là _____.
viability có nghĩa là _____.
vomers là _____.
wax-coated có nghĩa là _____.
weaver ant là _____.
weevil là _____.
woody có nghĩa là _____.
yield với tư cách danh từ và động từ lần lượt có nghĩa là _____.
Câu nào dùng yield với nghĩa sản lượng?
Câu nào dùng yield với nghĩa tạo ra, sản xuất?
Trong nhóm sau, từ nào là một cấp phân loại sinh học?
Một động vật vừa ăn thực vật vừa ăn động vật là _____.
Một động vật chủ yếu ăn thực vật là _____.
Một động vật chủ yếu ăn thịt là _____.
predatory nhấn mạnh đặc điểm _____.
Một sinh vật sống ký sinh trên sinh vật khác có thể được mô tả bằng động từ _____.
Một loài có khả năng chống chịu hóa chất hoặc điều kiện bất lợi được mô tả là _____.
Nếu một loài phát triển mạnh trong một môi trường, ta có thể nói nó _____.
Nếu số lượng một quần thể giảm dần, động từ phù hợp là _____.
Nếu một loài có nguy cơ tuyệt chủng, tính từ phù hợp là _____.
Quá trình một loài biến mất hoàn toàn được gọi là _____.
Một khu vực được dành để bảo vệ động vật hoang dã có thể là một _____.
Một loài được ưu tiên trong các chương trình bảo vệ có thể được gọi là _____.
Nếu một nhà nghiên cứu muốn phân biệt hai nhóm động vật dựa trên đặc điểm cơ thể, hai động từ phù hợp là _____.
Crack the passcode before the zombies get in.
Answer, then swat bugs for bonus points.
Race through questions at your own speed.
Same question on every screen. Fastest wins.

Pick a tile, answer, hit bonuses and steals.
MOS WORD 2019
30 questions